Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
友情
ゆうじょう
という
植物
しょくぶつ
には
絶
た
えず
水
みず
をやらねばならない。
Cây tình bạn cần được tưới nước liên tục.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
友情
ゆうじょう
tình bạn; tình đồng chí
言う
いう
nói
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
絶える
たえる
tuyệt chủng; biến mất; tuyệt diệt
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
情
Tình
tình cảm
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
水
Thủy
nước