Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
友人
ゆうじん
を
選
えら
ぶ
際
さい
には
気
き
を
付
つ
けるべきだ。
Khi chọn bạn bè, bạn nên thận trọng.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
友人
ゆうじん
bạn bè
選ぶ
えらぶ
chọn
際
さい
dịp; thời điểm; hoàn cảnh; khi
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm