Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
友人
ゆうじん
を
迎
むか
えに
来
き
た
人
ひと
もいれば、
見送
みおく
りに
来
き
た
人
ひと
もいる。
Có người đến đón bạn bè, cũng có người đến tiễn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
友人
ゆうじん
bạn bè
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
人
ひと
người; ai đó
見送り
みおくり
tiễn biệt; tiễn đưa
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
来
Lai
đến; trở thành
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
送
Tống
hộ tống; gửi