Dịch nghĩa:
友人たちと話す時間がたくさんあった。
Tôi đã có nhiều thời gian để nói chuyện với bạn bè.
Từ vựng:
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian