Dịch nghĩa:

Khi nào thì kỹ thuật in được phát minh?

Hán tự:

Ấn con dấu; biểu tượng
Xoát in ấn
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng