Dịch nghĩa:
印刷物には、特別郵袋印刷物というのがあります。
Có một loại ấn phẩm gọi là ấn phẩm in túi thư đặc biệt.
Từ vựng:
Hán tự:
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
刷
Xoát
in ấn
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
特
Đặc
đặc biệt
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
郵
Bưu
bưu điện; trạm dừng xe ngựa
袋
Đại
bao; túi; túi nhỏ