Dịch nghĩa:
単刀直入に聞くけど、トムとはもうエッチしたの?
Thẳng thắn mà hỏi, bạn đã ngủ với Tom chưa?
Hán tự:
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
刀
Đao
kiếm; đao; dao
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
入
Nhập
vào; chèn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe