Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
午後
ごご
から
晴
は
れると
思
おも
ったんだけどな。
Tôi đã nghĩ trời sẽ nắng vào buổi chiều.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
午後
ごご
buổi chiều; chiều
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
晴
Tình
trời quang
思
Tư
nghĩ