Dịch nghĩa:

Tôi sẽ chuẩn bị xong bữa tối trước mười giờ.

Hán tự:

Thập mười
Thời thời gian; giờ
Dụng sử dụng; công việc
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chung kết thúc