Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
は
私
わたし
に
煙草
たばこ
を
止
と
めなさいと
言
い
った。
Bác sĩ đã bảo tôi bỏ thuốc lá.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
私
わたくし
tôi
煙草
タバコ
thuốc lá; điếu thuốc
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
私
Tư
tư nhân; tôi
煙
Yên
khói
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
止
Chỉ
dừng
言
Ngôn
nói; từ