Dịch nghĩa:

Bác sĩ đã bảo anh ấy giảm thuốc lá.

Hán tự:

Y bác sĩ; y học
Giả người
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Yên khói
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Ngôn nói; từ