Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
が
言
い
うには
私
わたし
には
卵
たまご
がよくないらしい。
Bác sĩ nói rằng trứng không tốt cho tôi.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
言う
いう
nói
私
わたくし
tôi
卵
たまご
trứng; trứng cá
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
言
Ngôn
nói; từ
私
Tư
tư nhân; tôi
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá