Dịch nghĩa:
北海道には見るべきところがたくさんあります。
Có rất nhiều điểm đáng xem ở Hokkaido.
Từ vựng:
Hán tự:
北
Bắc
bắc
海
Hải
biển; đại dương
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy