Dịch nghĩa:

Nhiên liệu hóa thạch không thể sử dụng mãi được.

Hán tự:

Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Thạch đá
Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Liệu phí; nguyên liệu
Vĩnh vĩnh cửu; dài; lâu dài
Cửu lâu dài
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Dụng sử dụng; công việc