Dịch nghĩa:
動物の命は我々の命に劣らず貴重だ。
Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
Từ vựng:
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn
貴
Quý
quý giá
重
Trọng
nặng; quan trọng