Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
動物
どうぶつ
の
中
なか
にはライオンのように
肉
にく
を
食
た
べる
動物
どうぶつ
もいる。
Trong số động vật, có loài ăn thịt như sư tử.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
動物
どうぶつ
động vật
中
なか
bên trong
ライオン
sư tử
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
肉
にく
thịt
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
肉
Nhục
thịt
食
Thực
ăn; thực phẩm