Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
勉強
べんきょう
ばかりで
遊
あそ
ばないと
子供
こども
はだめになる。
Chỉ học suốt ngày sẽ làm hỏng trẻ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
勉強
べんきょう
học tập
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
遊
Du
chơi
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp