Dịch nghĩa:

Cổ tay và cẳng tay tôi đau, có thể do hội chứng ống cổ tay.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Thủ tay
Thống đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Quản ống; quản lý
Chứng triệu chứng
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Nhân nguyên nhân; phụ thuộc