Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
前
まえ
もってチケットを
買
か
っておくべきだ。
Bạn nên mua vé trước.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
前もって
まえもって
trước; sẵn; từ trước
チケット
vé
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
買
Mãi
mua