Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
前
まえ
は
持
も
ってたんだけど、
盗
ぬす
まれちゃったのよ。
Trước đây tôi có cái này, nhưng nó bị đánh cắp mất rồi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
持
Trì
cầm; giữ
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp