Dịch nghĩa:
初めて君に会った時、君を君のお姉さんと間違えた。
Khi lần đầu tiên gặp bạn, tôi đã nhầm bạn là chị gái của bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
時
Thời
thời gian; giờ
姉
Chị
chị gái
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác