Dịch nghĩa:
初めて君に会った時、僕は君をロイとまちがえた。
Khi lần đầu tiên gặp bạn, tôi đã nhầm bạn là Roy.
Từ vựng:
Hán tự:
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
時
Thời
thời gian; giờ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam