Dịch nghĩa:

Máu chảy ra từ mạch máu bị đứt.

Hán tự:

Thiết cắt; sắc bén
Huyết máu
Quản ống; quản lý
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Xuất ra ngoài