Dịch nghĩa:

Thiệt hại do lũ lụt đã lên tới 10 triệu đô la.

Hán tự:

Xuất ra ngoài
Thủy nước
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích
Vạn mười nghìn
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được