Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出来
でき
るだけ
争
あらそ
いを
避
さ
けなくてはならない。
Chúng ta phải tránh xung đột bằng mọi cách có thể.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
争い
あらそい
tranh cãi; xung đột
避ける
さける
tránh (tiếp xúc vật lý)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
避
Tị
tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa