Dịch nghĩa:
冬のお祭りで、ベスは踊りが一番すばらしかったので賞をもらいました。
Trong lễ hội mùa đông, Beth đã nhận được giải thưởng vì điệu nhảy xuất sắc nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
祭
Tế
nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
踊
Dũng
nhảy; múa
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
賞
Thưởng
giải thưởng