Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冬
ふゆ
にはそんな
高
たか
い
山
やま
に
登
のぼ
らないほうがいいよ。
Bạn không nên leo lên những ngọn núi cao vào mùa đông.
Ngữ pháp:
V ないほうがいい (V nai hou ga ii)
Biểu thị ý tưởng rằng tốt hơn không nên làm điều gì đó.
JLPT N4
Từ vựng:
冬
ふゆ
mùa đông
そんな
như vậy; loại đó
高い
たかい
cao; cao lớn
山
やま
núi; đồi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
高
Cao
cao; đắt
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên