Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冬
ふゆ
でもなおアスパラガスが
食
た
べられる。
Ngay cả vào mùa đông, chúng ta vẫn có thể ăn măng tây.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
冬
ふゆ
mùa đông
アスパラガス
măng tây
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
食
Thực
ăn; thực phẩm