アスパラガス

Danh từ chung

măng tây

JP: ふゆでもなおアスパラガスがべられる。

VI: Ngay cả vào mùa đông, chúng ta vẫn có thể ăn măng tây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このアスパラガス、うまい。
Măng tây này ngon thật.
この冷凍れいとうアスパラガスは何分なにぶんゆでましょうか。
Tôi nên luộc măng tây đông lạnh này bao lâu?