Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冬
ふゆ
がきたので、たくさんの
燃料
ねんりょう
を
買
か
わねばならない。
Mùa đông đã đến, chúng ta cần mua nhiều nhiên liệu.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
冬
ふゆ
mùa đông
燃料
ねんりょう
nhiên liệu
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
燃
Nhiên
cháy; bùng cháy; phát sáng
料
Liệu
phí; nguyên liệu
買
Mãi
mua