Dịch nghĩa:

Binh sĩ đã sẵn sàng cho trận chiến.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Chuẩn bán; tương ứng
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành