Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
公私
こうし
のけじめをつけなければいけません。
Chúng ta phải phân biệt rõ ràng giữa công việc và đời tư.
Từ vựng:
公私
こうし
công và tư
けじめ
phân biệt (ví dụ: đúng sai, công tư, v.v.)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
私
Tư
tư nhân; tôi