Dịch nghĩa:

Nếu xét đến công bằng, anh ấy là người đáng tin cậy.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Bình bằng phẳng; hòa bình
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Nam nam