Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
公園
こうえん
に
行
い
くんなら、クッキーも
連
つ
れてって。
Nếu đi công viên thì đưa luôn cả bánh quy nhé.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
公園
こうえん
công viên (công cộng)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
クッキー
bánh quy
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái