Dịch nghĩa:

Tôi đã phải học thuộc lời thoại cho vở kịch ở công viên.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Kịch kịch; vở kịch
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Từ từ ngữ; thơ
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy