Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
八
はち
時半
じはん
までに
登校
とうこう
しなければならない。
Tôi phải đến trường trước 8 giờ 30.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
八
はち
tám; 8
登校
とうこう
đi học; đến trường
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
時
Thời
thời gian; giờ
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
登
Đăng
leo; trèo lên
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa