Dịch nghĩa:
先週の土曜日には少なからぬ学生がコンサートにきた。
Hôm thứ Bảy tuần trước, khá nhiều sinh viên đã đến xem buổi hòa nhạc.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
週
Chu
tuần
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
曜
Diệu
ngày trong tuần
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
少
Thiếu
ít
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống