Dịch nghĩa:
先生はクラスの者に聖書の一節を読んで聞かせた。
Thầy giáo đã đọc một đoạn Kinh Thánh cho lớp nghe.
Từ vựng:
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
者
Giả
người
聖
Thánh
thánh; linh thiêng
書
Thư
viết
一
Nhất
một
節
Tiết
mùa; tiết
読
Độc
đọc
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe