Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
兄
あに
は
木
き
から
落
お
ちて、
足
あし
を
骨折
こっせつ
したんです。
Anh trai tôi đã rơi từ cây xuống và gãy chân.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
兄
あに
anh trai; anh cả
木
き
cây
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
足
あし
bàn chân; chân
骨折
こっせつ
gãy xương
為る
する
làm
Hán tự:
兄
Huynh
anh trai; anh cả
木
Mộc
cây; gỗ
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
折
Chiết
gấp; bẻ