Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
らは
叔父
おじ
さんのところで
夕食
ゆうしょく
を
食
た
べた。
Chúng tôi đã ăn tối nhà chú tôi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
叔父
おじ
chú
夕食
ゆうしょく
bữa tối
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm