Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
らはトムを
慰
なぐさ
めようとするべきだ。
Chúng ta nên an ủi Tom.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
慰める
なぐさめる
an ủi; giải trí
為る
する
làm
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
慰
Úy
an ủi; giải trí; quyến rũ; cổ vũ; chế giễu; thoải mái; an ủi