Dịch nghĩa:

Tôi quay đầu nhìn lại qua vai và nhìn chằm chằm.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Kiên vai
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
Chấn lắc; vẫy
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy