Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
終電
しゅうでん
にすれすれのところで
間
ま
に
合
あ
った。
Tôi vừa kịp chuyến tàu cuối.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
終電
しゅうでん
chuyến tàu cuối cùng (trong ngày)
擦れ擦れ
すれすれ
sượt qua
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
終
Chung
kết thúc
電
Điện
điện
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1