Dịch nghĩa:

Tôi không hề ghét làm nông nghiệp.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Nông nông nghiệp; nông dân
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Dịch dịch; lý do