Dịch nghĩa:
僕は叔父さんにちなんだ名前をもらったんだ。
Tôi được đặt theo tên của chú.
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước