Dịch nghĩa:

Tôi đã bịa ra lý do không thể đến bữa tiệc.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Do lý do
Thượng trên