Dịch nghĩa:
僕はドアに鍵をかけた覚えがあるよ。
Tôi nhớ là đã khóa cửa.
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
鍵
Kiện
chìa khóa
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy