Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
はこのCDプレーヤーがずっと
欲
ほ
しかった。
Tôi đã luôn mong muốn có chiếc máy CD này.
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
此の
この
này
ずっと
liên tục
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
欲
Dục
khao khát; tham lam