Dịch nghĩa:
「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。
Cậu bé nói: "Răng cháu yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
歯
Xỉ
răng
弱
Nhược
yếu
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
言
Ngôn
nói; từ