Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
の
宿題
しゅくだい
を
手伝
てつだ
ってもらえませんか。
Bạn có thể giúp tôi làm bài tập về nhà không?
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
手伝う
てつだう
giúp đỡ
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống